Tìm kiếm
 
Hỗ trợ trực tuyến
Tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Bán ra
AUD 17079.84
CAD 16775.88
CHF 23094.35
DKK 3395.19
EUR 24974.79
GBP 29556.96
HKD 2943.82
INR 367.18
JPY 204.95
KRW 20.65
KWD 77490.19
MYR 5277.34
NOK 2709.09
RUB 444.05
SAR 6284.27
SEK 2613.28
SGD 16382.99
THB 671.03
USD 22765
Nguồn Vietcombank  
Liên kết website
Thống kê truy cập
   Trực tuyến : 18
   Truy cập trong ngày : 501
   Tổng số truy cập : 1205735
Thuật ngữ tiếng Anh cho ngành xuất nhập khẩu 11/1/2016 3:33:32 PM Tổng hợp một số thuật ngữ tiếng Anh thông dụng chuyên ngành xuất nhập khẩu bao bì và khác Nhằm giúp các bạn mới ra trường - thực tâp sinh, BAO BÌ TUẤN NGỌC tổng hợp 42 thuật ngữ tiếng Anh thông dụng chuyên dùng trong ngành sản xuất túi nilon. Tất nhiên đâu cũng là những cụm từ tiếng Anh xuất nhập khẩu dùng cho cho tất cả các ngành sản phẩm.

42 thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu

1.Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
2.C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
3.C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
4.Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
5.Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
6.Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
7.Container port (cảng công-ten-nơ);
8.to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)
9.Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
10.Customs declaration form: tờ khai hải quan
11.Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)
12.F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.
13.F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
14.Freight: Hàng hóa được vận chuyển
15.Irrevocable: Không thể hủy ngang;
16.unalterable - irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)
17.Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)
18.Merchandise: Hàng hóa mua và bán
19.Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
20.Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời Quay: Bến cảng;
21.wharf - quayside (khu vực sát bến cảng)
22.To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
23.To incur a penalty (v): Chịu phạt
24.To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí
25.To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm
26.To incur losses (v): Chịu tổn thất
27.To incur punishment (v): Chịu phạt
28.To incur debt (v): Mắc nợ
29.To incur risk (v): Chịu rủi ro
30.Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại
31.Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
32.Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ
33.Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách
34.Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
35.Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán
36.Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận
37.Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch
38.Premium on gold: Bù giá vàng
39.Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
40.Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
41.Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
42.Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ


sưu tầm
Share |
Phản hồi (0)
Hiển thị 0 trong 0 phản hồi  


Viết phản hồi
 
Lên đầu trang